ги́льза
giống cáibất động vật
gílʹza[ˈɡʲilʲzə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ги́льза chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ги́льза nghĩa là vỏ, vỏ điếu thuốc.
Nghĩa của ги́льза
Danh từ
- патронная Vỏ [đạn].
- папиросная Vỏ điếu thuốc.
Biến cách của ги́льза (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ги́льза | ги́льзы |
| Sinh cách кого? чего? | ги́льзы | ги́льз |
| Tặng cách кому? чему? | ги́льзе | ги́льзам |
| Đối cách кого? что? | ги́льзу | ги́льзы |
| Công cụ cách кем? чем? | ги́льзой | ги́льзами |
| Giới cách о ком? о чём? | ги́льзе | ги́льзах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гильза nghĩa là gì?
гильза (danh từ) nghĩa là vỏ, vỏ điếu thuốc.
гильза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ги́льза (phiên âm Latinh gílʹza, IPA [ˈɡʲilʲzə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.