TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ги́льдия

giống cáibất động vật
gílʹdija[ˈɡʲilʲdʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ги́льдия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ги́льдия nghĩa là phường hội.

Nghĩa của ги́льдия

Danh từ

  1. Phường hội.

Biến cách của ги́льдия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ги́льдияги́льдии
Sinh cách кого? чего?ги́льдииги́льдий
Tặng cách кому? чему?ги́льдииги́льдиям
Đối cách кого? что?ги́льдиюги́льдии
Công cụ cách кем? чем?ги́льдиейги́льдиями
Giới cách о ком? о чём?ги́льдииги́льдиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

гильдия nghĩa là gì?

гильдия (danh từ) nghĩa là phường hội.

гильдия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ги́льдия (phiên âm Latinh gílʹdija, IPA [ˈɡʲilʲdʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.