ги́льдия
giống cáibất động vật
gílʹdija[ˈɡʲilʲdʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ги́льдия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ги́льдия nghĩa là phường hội.
Nghĩa của ги́льдия
Danh từ
- Phường hội.
Biến cách của ги́льдия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ги́льдия | ги́льдии |
| Sinh cách кого? чего? | ги́льдии | ги́льдий |
| Tặng cách кому? чему? | ги́льдии | ги́льдиям |
| Đối cách кого? что? | ги́льдию | ги́льдии |
| Công cụ cách кем? чем? | ги́льдией | ги́льдиями |
| Giới cách о ком? о чём? | ги́льдии | ги́льдиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гильдия nghĩa là gì?
гильдия (danh từ) nghĩa là phường hội.
гильдия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ги́льдия (phiên âm Latinh gílʹdija, IPA [ˈɡʲilʲdʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.