гимн
гимн nghĩa là bài ca chính thức.
Nghĩa của гимн
Danh từ
- Bài ca chính thức.
- госуда́рственный гимнquốc ca; (без слов) — quốc thiều
- парти́йный гимнđảng ca
Biến cách của гимн (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ги́мн | ги́мны |
| Sinh cách кого? чего? | ги́мна | ги́мнов |
| Tặng cách кому? чему? | ги́мну | ги́мнам |
| Đối cách кого? что? | ги́мн | ги́мны |
| Công cụ cách кем? чем? | ги́мном | ги́мнами |
| Giới cách о ком? о чём? | ги́мне | ги́мнах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với гимн
- Мы спели государственный гимн. Chúng tôi hát quốc ca. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13564551
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
гимн nghĩa là gì?
гимн (danh từ) nghĩa là bài ca chính thức.
гимн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гимн (phiên âm Latinh gimn, IPA [ɡʲimn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.