гла́вное
Dấu sắc trên гла́вное chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гла́вное nghĩa là điều chính, chủ yếu.
Nghĩa của гла́вное
Danh từ
- Điều chính, chủ yếu.
- э́то гла́вноеđó là điều chủ yếu, việc này là chính
- в знак. вводн. сл.điều quan trọng là..., điều chủ yếu là...
- гла́вное, не трусьđiều quan trọng là đừng sợ
Biến cách của гла́вное (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гла́вное | гла́вные |
| Sinh cách кого? чего? | гла́вного | гла́вных |
| Tặng cách кому? чему? | гла́вному | гла́вным |
| Đối cách кого? что? | гла́вное | гла́вные |
| Công cụ cách кем? чем? | гла́вным | гла́вными |
| Giới cách о ком? о чём? | гла́вном | гла́вных |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với гла́вное
- Это главное. Điều này rất cần thiết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4461607
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
главное nghĩa là gì?
главное (danh từ) nghĩa là điều chính, chủ yếu.
главное đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гла́вное (phiên âm Latinh glávnoje, IPA [ˈɡɫavnəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.