глубоково́дный
Dấu sắc trên глубоково́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глубоково́дный nghĩa là sâu, nước sâu.
Nghĩa của глубоково́дный
Tính từ
- полноводный Sâu, nước sâu.
- глубоково́дная река́sông sâu
- живущий на глубине [ở] sâu.
- глубоково́дные ры́быcá biển sâu
Biến cách của глубоково́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | глубоково́дный | глубоково́дное | глубоково́дная | глубоково́дные |
| Sinh cách | глубоково́дного | глубоково́дного | глубоково́дной | глубоково́дных |
| Tặng cách | глубоково́дному | глубоково́дному | глубоково́дной | глубоково́дным |
| Đối cách | глубоково́дный / глубоково́дного | глубоково́дное | глубоково́дную | глубоково́дные / глубоково́дных |
| Công cụ cách | глубоково́дным | глубоково́дным | глубоково́дной | глубоково́дными |
| Giới cách | глубоково́дном | глубоково́дном | глубоково́дной | глубоково́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
глубоководный nghĩa là gì?
глубоководный (tính từ) nghĩa là sâu, nước sâu.
глубоководный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глубоково́дный (phiên âm Latinh glubokovódnyj, IPA [ɡɫʊbəkɐˈvodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.