глубокомы́слие
Dấu sắc trên глубокомы́слие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глубокомы́слие nghĩa là sự thâm thúy, sâu sắc.
Nghĩa của глубокомы́слие
Danh từ
- Sự thâm thúy, sâu sắc, sâu xa; (многозначительность) vẻ đầy ý nghĩa; (серьёзность) [sự] nghiêm trọng.
Biến cách của глубокомы́слие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | глубокомы́слие | глубокомы́слия |
| Sinh cách кого? чего? | глубокомы́слия | глубокомы́слий |
| Tặng cách кому? чему? | глубокомы́слию | глубокомы́слиям |
| Đối cách кого? что? | глубокомы́слие | глубокомы́слия |
| Công cụ cách кем? чем? | глубокомы́слием | глубокомы́слиями |
| Giới cách о ком? о чём? | глубокомы́слии | глубокомы́слиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
глубокомыслие nghĩa là gì?
глубокомыслие (danh từ) nghĩa là sự thâm thúy, sâu sắc.
глубокомыслие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глубокомы́слие (phiên âm Latinh glubokomýslije, IPA [ɡɫʊbəkɐˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.