глубь
giống cáibất động vật
glubʹ[ɡɫupʲ]
giọng máy của trình duyệt
глубь nghĩa là chỗ sâu, giữa.
Nghĩa của глубь
Danh từ
- Chỗ sâu, giữa.
- в глубь ле́саvào sâu trong rừng
- в глубь страны́vào sâu trong nước
Biến cách của глубь (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | глу́бь |
| Sinh cách кого? чего? | глу́би |
| Tặng cách кому? чему? | глу́би |
| Đối cách кого? что? | глу́бь |
| Công cụ cách кем? чем? | глу́бью |
| Giới cách о ком? о чём? | глу́би |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
глубь nghĩa là gì?
глубь (danh từ) nghĩa là chỗ sâu, giữa.
глубь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глубь (phiên âm Latinh glubʹ, IPA [ɡɫupʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.