TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

глубь

giống cáibất động vật
glubʹ[ɡɫupʲ] giọng máy của trình duyệt

глубь nghĩa là chỗ sâu, giữa.

Nghĩa của глубь

Danh từ

  1. Chỗ sâu, giữa.
    • в глубь ле́саvào sâu trong rừng
    • в глубь страны́vào sâu trong nước

Biến cách của глубь (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?глу́бь
Sinh cách кого? чего?глу́би
Tặng cách кому? чему?глу́би
Đối cách кого? что?глу́бь
Công cụ cách кем? чем?глу́бью
Giới cách о ком? о чём?глу́би

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

глубь nghĩa là gì?

глубь (danh từ) nghĩa là chỗ sâu, giữa.

глубь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là глубь (phiên âm Latinh glubʹ, IPA [ɡɫupʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.