гну́тый
gnútyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гну́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гну́тый nghĩa là cong, uốn cong.
Nghĩa của гну́тый
Tính từ
- Cong, uốn cong.
- гну́тая ме́бельđồ gỗ chân quỳ
Biến cách của гну́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гну́тый | гну́тое | гну́тая | гну́тые |
| Sinh cách | гну́того | гну́того | гну́той | гну́тых |
| Tặng cách | гну́тому | гну́тому | гну́той | гну́тым |
| Đối cách | гну́тый | гну́тое | гну́тую | гну́тые |
| Công cụ cách | гну́тым | гну́тым | гну́той | гну́тыми |
| Giới cách | гну́том | гну́том | гну́той | гну́тых |
| Dạng ngắn | гну́т | гну́то | гну́та | гну́ты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
гнутый nghĩa là gì?
гнутый (tính từ) nghĩa là cong, uốn cong.
гнутый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гну́тый (phiên âm Latinh gnútyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.