гну́сный
Dấu sắc trên гну́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гну́сный nghĩa là đê tiện, hèn hạ.
Nghĩa của гну́сный
Tính từ
- Đê tiện, hèn hạ, đê hèn, hèn mạt, đê nhục, bỉ ổi, xấu xa.
- гну́сное зре́лицеcảnh tượng xấu xa
- гну́сная клевета́lời vu khống đê hèn
- гнусный посту́покhành vi đê hèn
Biến cách của гну́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гну́сный | гну́сное | гну́сная | гну́сные |
| Sinh cách | гну́сного | гну́сного | гну́сной | гну́сных |
| Tặng cách | гну́сному | гну́сному | гну́сной | гну́сным |
| Đối cách | гну́сный / гну́сного | гну́сное | гну́сную | гну́сные / гну́сных |
| Công cụ cách | гну́сным | гну́сным | гну́сной | гну́сными |
| Giới cách | гну́сном | гну́сном | гну́сной | гну́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của гну́сный
| So sánh hơn | (по)гнусне́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гну́сный
Đồng nghĩa
Họ từ của гну́сный
Câu hỏi thường gặp
гнусный nghĩa là gì?
гнусный (tính từ) nghĩa là đê tiện, hèn hạ.
гнусный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гну́сный (phiên âm Latinh gnúsnyj, IPA [ˈɡnusnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.