TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гну́сный

gnúsnyj[ˈɡnusnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гну́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гну́сный nghĩa là đê tiện, hèn hạ.

Nghĩa của гну́сный

Tính từ

  1. Đê tiện, hèn hạ, đê hèn, hèn mạt, đê nhục, bỉ ổi, xấu xa.
    • гну́сное зре́лицеcảnh tượng xấu xa
    • гну́сная клевета́lời vu khống đê hèn
    • гнусный посту́покhành vi đê hèn

Biến cách của гну́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгну́сныйгну́сноегну́снаягну́сные
Sinh cáchгну́сногогну́сногогну́снойгну́сных
Tặng cáchгну́сномугну́сномугну́снойгну́сным
Đối cáchгну́сный / гну́сногогну́сноегну́снуюгну́сные / гну́сных
Công cụ cáchгну́снымгну́снымгну́снойгну́сными
Giới cáchгну́сномгну́сномгну́снойгну́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của гну́сный

So sánh hơn(по)гнусне́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гну́сный

Đồng nghĩa

Họ từ của гну́сный

Câu hỏi thường gặp

гнусный nghĩa là gì?

гнусный (tính từ) nghĩa là đê tiện, hèn hạ.

гнусный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гну́сный (phiên âm Latinh gnúsnyj, IPA [ˈɡnusnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.