говори́льня
Dấu sắc trên говори́льня chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
говори́льня nghĩa là chỗ tán phiệu, tán phét.
Nghĩa của говори́льня
Danh từ
- Chỗ tán phiệu, tán phét, nói ba hoa.
Biến cách của говори́льня (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | говори́льня | говори́льни |
| Sinh cách кого? чего? | говори́льни | говори́лен |
| Tặng cách кому? чему? | говори́льне | говори́льням |
| Đối cách кого? что? | говори́льню | говори́льни |
| Công cụ cách кем? чем? | говори́льней | говори́льнями |
| Giới cách о ком? о чём? | говори́льне | говори́льнях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
говорильня nghĩa là gì?
говорильня (danh từ) nghĩa là chỗ tán phiệu, tán phét.
говорильня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là говори́льня (phiên âm Latinh govorílʹnja, IPA [ɡəvɐˈrʲilʲnʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.