TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

говя́жий

govjážij[ɡɐˈvʲaʐɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên говя́жий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

говя́жий nghĩa là Thuộc về thịt bò; (изговядины) [bằng] thịt bò.

Nghĩa của говя́жий

Tính từ

  1. Thuộc về thịt bò; (изговядины) [bằng] thịt bò.
    • говяжий сту́деньthịt bò nấu đông
    • говя́жье са́лоmỡ bò

Biến cách của говя́жий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchговя́жийговя́жьеговя́жьяговя́жьи
Sinh cáchговя́жьегоговя́жьегоговя́жьейговя́жьих
Tặng cáchговя́жьемуговя́жьемуговя́жьейговя́жьим
Đối cáchговя́жий / говя́жьегоговя́жьеговя́жьюговя́жьи / говя́жьих
Công cụ cáchговя́жьимговя́жьимговя́жьейговя́жьими
Giới cáchговя́жьемговя́жьемговя́жьейговя́жьих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

говяжий nghĩa là gì?

говяжий (tính từ) nghĩa là Thuộc về thịt bò; (изговядины) [bằng] thịt bò.

говяжий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là говя́жий (phiên âm Latinh govjážij, IPA [ɡɐˈvʲaʐɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.