говя́жий
Dấu sắc trên говя́жий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
говя́жий nghĩa là Thuộc về thịt bò; (изговядины) [bằng] thịt bò.
Nghĩa của говя́жий
Tính từ
- Thuộc về thịt bò; (изговядины) [bằng] thịt bò.
- говяжий сту́деньthịt bò nấu đông
- говя́жье са́лоmỡ bò
Biến cách của говя́жий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | говя́жий | говя́жье | говя́жья | говя́жьи |
| Sinh cách | говя́жьего | говя́жьего | говя́жьей | говя́жьих |
| Tặng cách | говя́жьему | говя́жьему | говя́жьей | говя́жьим |
| Đối cách | говя́жий / говя́жьего | говя́жье | говя́жью | говя́жьи / говя́жьих |
| Công cụ cách | говя́жьим | говя́жьим | говя́жьей | говя́жьими |
| Giới cách | говя́жьем | говя́жьем | говя́жьей | говя́жьих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
говяжий nghĩa là gì?
говяжий (tính từ) nghĩa là Thuộc về thịt bò; (изговядины) [bằng] thịt bò.
говяжий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là говя́жий (phiên âm Latinh govjážij, IPA [ɡɐˈvʲaʐɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.