TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

говя́дина

giống cáibất động vật
govjádina[ɡɐˈvʲædʲɪnə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên говя́дина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

говя́дина nghĩa là thịt bò.

Nghĩa của говя́дина

Danh từ

  1. Thịt bò.

Biến cách của говя́дина (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?говя́динаговя́дины
Sinh cách кого? чего?говя́диныговя́дин
Tặng cách кому? чему?говя́динеговя́динам
Đối cách кого? что?говя́динуговя́дины
Công cụ cách кем? чем?говя́динойговя́динами
Giới cách о ком? о чём?говя́динеговя́динах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với говя́дина

  • Говядина дорогая. Thịt bò rất đắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12387558
  • Я люблю говядину. Tôi thích thịt bò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3701077
  • Ешьте меньше говядины. Ăn ít thịt bò thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14045058
  • Ешь меньше говядины. Ăn ít thịt bò thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14045071

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

говядина nghĩa là gì?

говядина (danh từ) nghĩa là thịt bò.

говядина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là говя́дина (phiên âm Latinh govjádina, IPA [ɡɐˈvʲædʲɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.