гоголь-мо́голь
Dấu sắc trên гоголь-мо́голь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гоголь-мо́голь nghĩa là món trứng đánh.
Nghĩa của гоголь-мо́голь
Danh từ
- Món trứng đánh, lòng đỏ đánh với đường.
Biến cách của гоголь-мо́голь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гоголь-мо́голь | гоголь-мо́голи |
| Sinh cách кого? чего? | гоголь-мо́голя | гоголь-мо́голей |
| Tặng cách кому? чему? | гоголь-мо́голю | гоголь-мо́голям |
| Đối cách кого? что? | гоголь-мо́голь | гоголь-мо́голи |
| Công cụ cách кем? чем? | гоголь-мо́голем | гоголь-мо́голями |
| Giới cách о ком? о чём? | гоголь-мо́голе | гоголь-мо́голях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гоголь-моголь nghĩa là gì?
гоголь-моголь (danh từ) nghĩa là món trứng đánh.
гоголь-моголь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гоголь-мо́голь (phiên âm Latinh gogolʹ-mógolʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.