го́гот
giống đựcbất động vật
gógot[ˈɡoɡət]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên го́гот chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
го́гот nghĩa là kêu quác quác.
Nghĩa của го́гот
Danh từ
- гусей [tiếng] kêu quác quác (nói về ngỗng).
- khẩu ngữ хохот [tiếng] cười hô hố, cười ha hả.
Biến cách của го́гот (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | го́гот | го́готы |
| Sinh cách кого? чего? | го́гота | го́готов |
| Tặng cách кому? чему? | го́готу | го́готам |
| Đối cách кого? что? | го́гот | го́готы |
| Công cụ cách кем? чем? | го́готом | го́готами |
| Giới cách о ком? о чём? | го́готе | го́готах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của го́гот
Câu hỏi thường gặp
гогот nghĩa là gì?
гогот (danh từ) nghĩa là kêu quác quác.
гогот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là го́гот (phiên âm Latinh gógot, IPA [ˈɡoɡət]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.