голуби́ный
golubínyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên голуби́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
голуби́ный nghĩa là Thuộc về bồ câu.
Nghĩa của голуби́ный
Tính từ
- Thuộc về bồ câu.
- голуби́ное яйцо́trứng bồ câu
- голуби́ная по́чта[lối] dùng bồ câu đưa thư
- кроткий Hiền lành, dịu dàng.
Biến cách của голуби́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | голуби́ный | голуби́ное | голуби́ная | голуби́ные |
| Sinh cách | голуби́ного | голуби́ного | голуби́ной | голуби́ных |
| Tặng cách | голуби́ному | голуби́ному | голуби́ной | голуби́ным |
| Đối cách | голуби́ный | голуби́ное | голуби́ную | голуби́ные |
| Công cụ cách | голуби́ным | голуби́ным | голуби́ной | голуби́ными |
| Giới cách | голуби́ном | голуби́ном | голуби́ной | голуби́ных |
| Dạng ngắn | голуби́н | голуби́но | голуби́на | голуби́ны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
голубиный nghĩa là gì?
голубиный (tính từ) nghĩa là Thuộc về bồ câu.
голубиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là голуби́ный (phiên âm Latinh golubínyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.