TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

голуби́ный

golubínyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên голуби́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

голуби́ный nghĩa là Thuộc về bồ câu.

Nghĩa của голуби́ный

Tính từ

  1. Thuộc về bồ câu.
    • голуби́ное яйцо́trứng bồ câu
    • голуби́ная по́чта[lối] dùng bồ câu đưa thư
  2. кроткий Hiền lành, dịu dàng.

Biến cách của голуби́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchголуби́ныйголуби́ноеголуби́наяголуби́ные
Sinh cáchголуби́ногоголуби́ногоголуби́нойголуби́ных
Tặng cáchголуби́номуголуби́номуголуби́нойголуби́ным
Đối cáchголуби́ныйголуби́ноеголуби́нуюголуби́ные
Công cụ cáchголуби́нымголуби́нымголуби́нойголуби́ными
Giới cáchголуби́номголуби́номголуби́нойголуби́ных
Dạng ngắnголуби́нголуби́ноголуби́наголуби́ны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

голубиный nghĩa là gì?

голубиный (tính từ) nghĩa là Thuộc về bồ câu.

голубиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là голуби́ный (phiên âm Latinh golubínyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.