голуби́ка
Dấu sắc trên голуби́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
голуби́ка nghĩa là cây nham lê, việt quất xanh.
Nghĩa của голуби́ка
Danh từ
- Cây nham lê.
- Việt quất xanh.
Biến cách của голуби́ка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | голуби́ка | голуби́ки |
| Sinh cách кого? чего? | голуби́ки | голуби́к |
| Tặng cách кому? чему? | голуби́ке | голуби́кам |
| Đối cách кого? что? | голуби́ку | голуби́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | голуби́кой | голуби́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | голуби́ке | голуби́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
голубика nghĩa là gì?
голубика (danh từ) nghĩa là cây nham lê, việt quất xanh.
голубика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là голуби́ка (phiên âm Latinh golubíka, IPA [ɡəɫʊˈbʲikə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.