голубова́тый
Dấu sắc trên голубова́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
голубова́тый nghĩa là lam nhạt, hơi xanh lam.
Nghĩa của голубова́тый
Tính từ
- Lam nhạt, hơi xanh lam.
Biến cách của голубова́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | голубова́тый | голубова́тое | голубова́тая | голубова́тые |
| Sinh cách | голубова́того | голубова́того | голубова́той | голубова́тых |
| Tặng cách | голубова́тому | голубова́тому | голубова́той | голубова́тым |
| Đối cách | голубова́тый / голубова́того | голубова́тое | голубова́тую | голубова́тые / голубова́тых |
| Công cụ cách | голубова́тым | голубова́тым | голубова́той | голубова́тыми |
| Giới cách | голубова́том | голубова́том | голубова́той | голубова́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
голубоватый nghĩa là gì?
голубоватый (tính từ) nghĩa là lam nhạt, hơi xanh lam.
голубоватый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là голубова́тый (phiên âm Latinh golubovátyj, IPA [ɡəɫʊbɐˈvatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.