голубо́й
Dấu sắc trên голубо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
голубо́й nghĩa là xanh da trời, xanh nhạt.
Nghĩa của голубо́й
Tính từ
- Xanh da trời, xanh nhạt, xanh lơ.
- tiếng lóng Đồng tính nam.
Biến cách của голубо́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | голубо́й | голубо́е | голуба́я | голубы́е |
| Sinh cách | голубо́го | голубо́го | голубо́й | голубы́х |
| Tặng cách | голубо́му | голубо́му | голубо́й | голубы́м |
| Đối cách | голубо́й / голубо́го | голубо́е | голубу́ю | голубы́е / голубы́х |
| Công cụ cách | голубы́м | голубы́м | голубо́й | голубы́ми |
| Giới cách | голубо́м | голубо́м | голубо́й | голубы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của голубо́й
| So sánh hơn | (по)голубе́е |
| So sánh nhất | (наи)голубе́йший |
Họ từ của голубо́й
Câu ví dụ với голубо́й
- У обеих девушек голубые глаза. Cả hai cô gái đều có đôi mắt xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1837243
- У обеих девочек голубые глаза. Cả hai cô gái đều có đôi mắt xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12869950
- У меня голубые глаза. Mắt tôi màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2396971
- У многих немцев светлые волосы и голубые глаза. Nhiều người Đức có tóc vàng và mắt xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4971419
- Многие немцы обладают светлыми волосами и голубыми глазами. Nhiều người Đức có tóc vàng và mắt xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4971420
- Почему небо голубое? Tại sao bầu trời có màu xanh da trời? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1429410
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
голубой nghĩa là gì?
голубой (tính từ) nghĩa là xanh da trời, xanh nhạt.
голубой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là голубо́й (phiên âm Latinh golubój, IPA [ɡəɫʊˈboj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.