TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

голубо́й

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
golubój[ɡəɫʊˈboj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên голубо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

голубо́й nghĩa là xanh da trời, xanh nhạt.

Nghĩa của голубо́й

Tính từ

  1. Xanh da trời, xanh nhạt, xanh lơ.
  2. tiếng lóng Đồng tính nam.

Biến cách của голубо́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchголубо́йголубо́еголуба́яголубы́е
Sinh cáchголубо́гоголубо́гоголубо́йголубы́х
Tặng cáchголубо́муголубо́муголубо́йголубы́м
Đối cáchголубо́й / голубо́гоголубо́еголубу́юголубы́е / голубы́х
Công cụ cáchголубы́мголубы́мголубо́йголубы́ми
Giới cáchголубо́мголубо́мголубо́йголубы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của голубо́й

So sánh hơn(по)голубе́е
So sánh nhất(наи)голубе́йший

Họ từ của голубо́й

Câu ví dụ với голубо́й

  • У обеих девушек голубые глаза. Cả hai cô gái đều có đôi mắt xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1837243
  • У обеих девочек голубые глаза. Cả hai cô gái đều có đôi mắt xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12869950
  • У меня голубые глаза. Mắt tôi màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2396971
  • У многих немцев светлые волосы и голубые глаза. Nhiều người Đức có tóc vàng và mắt xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4971419
  • Многие немцы обладают светлыми волосами и голубыми глазами. Nhiều người Đức có tóc vàng và mắt xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4971420
  • Почему небо голубое? Tại sao bầu trời có màu xanh da trời? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1429410

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

голубой nghĩa là gì?

голубой (tính từ) nghĩa là xanh da trời, xanh nhạt.

голубой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là голубо́й (phiên âm Latinh golubój, IPA [ɡəɫʊˈboj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.