голубогла́зый
Dấu sắc trên голубогла́зый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
голубогла́зый nghĩa là có mắt xanh.
Nghĩa của голубогла́зый
Tính từ
- Có mắt xanh.
Biến cách của голубогла́зый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | голубогла́зый | голубогла́зое | голубогла́зая | голубогла́зые |
| Sinh cách | голубогла́зого | голубогла́зого | голубогла́зой | голубогла́зых |
| Tặng cách | голубогла́зому | голубогла́зому | голубогла́зой | голубогла́зым |
| Đối cách | голубогла́зый / голубогла́зого | голубогла́зое | голубогла́зую | голубогла́зые / голубогла́зых |
| Công cụ cách | голубогла́зым | голубогла́зым | голубогла́зой | голубогла́зыми |
| Giới cách | голубогла́зом | голубогла́зом | голубогла́зой | голубогла́зых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
голубоглазый nghĩa là gì?
голубоглазый (tính từ) nghĩa là có mắt xanh.
голубоглазый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là голубогла́зый (phiên âm Latinh goluboglázyj, IPA [ɡəɫʊbɐˈɡɫazɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.