TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

голубогла́зый

goluboglázyj[ɡəɫʊbɐˈɡɫazɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên голубогла́зый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

голубогла́зый nghĩa là có mắt xanh.

Nghĩa của голубогла́зый

Tính từ

  1. Có mắt xanh.

Biến cách của голубогла́зый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchголубогла́зыйголубогла́зоеголубогла́заяголубогла́зые
Sinh cáchголубогла́зогоголубогла́зогоголубогла́зойголубогла́зых
Tặng cáchголубогла́зомуголубогла́зомуголубогла́зойголубогла́зым
Đối cáchголубогла́зый / голубогла́зогоголубогла́зоеголубогла́зуюголубогла́зые / голубогла́зых
Công cụ cáchголубогла́зымголубогла́зымголубогла́зойголубогла́зыми
Giới cáchголубогла́зомголубогла́зомголубогла́зойголубогла́зых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

голубоглазый nghĩa là gì?

голубоглазый (tính từ) nghĩa là có mắt xanh.

голубоглазый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là голубогла́зый (phiên âm Latinh goluboglázyj, IPA [ɡəɫʊbɐˈɡɫazɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.