го́льмий
giống đựcbất động vật
gólʹmij[ˈɡolʲmʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên го́льмий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
го́льмий nghĩa là honmi.
Nghĩa của го́льмий
Danh từ
- Honmi.
Biến cách của го́льмий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | го́льмий | го́льмии |
| Sinh cách кого? чего? | го́льмия | го́льмиев |
| Tặng cách кому? чему? | го́льмию | го́льмиям |
| Đối cách кого? что? | го́льмий | го́льмии |
| Công cụ cách кем? чем? | го́льмием | го́льмиями |
| Giới cách о ком? о чём? | го́льмии | го́льмиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гольмий nghĩa là gì?
гольмий (danh từ) nghĩa là honmi.
гольмий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là го́льмий (phiên âm Latinh gólʹmij, IPA [ˈɡolʲmʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.