TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гольф

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
golʹf[ɡolʲf] giọng máy của trình duyệt

гольф nghĩa là môn đánh gôn.

Nghĩa của гольф

Danh từ

  1. Môn đánh gôn.
    • игра́ть в гольфđánh gôn

Biến cách của гольф (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?го́льф
Sinh cách кого? чего?го́льфа
Tặng cách кому? чему?го́льфу
Đối cách кого? что?го́льф
Công cụ cách кем? чем?го́льфом
Giới cách о ком? о чём?го́льфе

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với гольф

  • Я люблю гольф. Tôi thích golf.Tatoeba #2864452
  • Том не умеет играть в гольф. Tom không biết chơi gôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3211515
  • Я не умею играть в гольф. Tôi không thể chơi golf. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7139144
  • Я хотел поиграть в гольф. Tôi đã muốn chơi gôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8073569
  • Том играет в гольф. Tom đang chơi gôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5583723

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

гольф nghĩa là gì?

гольф (danh từ) nghĩa là môn đánh gôn.

гольф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гольф (phiên âm Latinh golʹf, IPA [ɡolʲf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.