горлови́на
Dấu sắc trên горлови́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
горлови́на nghĩa là lỗ, miệng, lối hẹp.
Nghĩa của горлови́на
Danh từ
- Lỗ, miệng, họng.
- горлови́на вулка́наhọng núi lửa
- узкий проход Lối hẹp.
Biến cách của горлови́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | горлови́на | горлови́ны |
| Sinh cách кого? чего? | горлови́ны | горлови́н |
| Tặng cách кому? чему? | горлови́не | горлови́нам |
| Đối cách кого? что? | горлови́ну | горлови́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | горлови́ной | горлови́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | горлови́не | горлови́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
горловина nghĩa là gì?
горловина (danh từ) nghĩa là lỗ, miệng, lối hẹp.
горловина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là горлови́на (phiên âm Latinh gorlovína, IPA [ɡərɫɐˈvʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.