TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

го́рло

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
górlo[ˈɡorɫə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên го́рло chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

го́рло nghĩa là họng, cổ họng, cổ, miệng.

Nghĩa của го́рло

Danh từ

  1. Họng, cổ họng; (глотка) hầu, yết hầu; (гортань) thanh quản.
    • у него́ боли́т го́рлоanh ấy đau họng
  2. горлышко Cổ, miệng.
  3. залива Cửa biển hẹp.
    • дыха́тельное го́рло(giải phẫu) khí quản
    • по го́рлоrất nhiều
    • быть сы́тым по го́рлоno quá, no đến tận cổ; б) — (вполне, с избытком) — chán quá, ngấy đến mang tai, chán như cơm nếp nát
    • крича́ть во всё го́рлоkêu rất to, thét vỡ họng
    • приста́ть к кому́-л. с ножо́м к го́рлуbám ai như đỉa đói
    • стать поперёк го́рла кому́-л.làm ai chán phè
    • промочи́ть го́рлоuống một ít rượu
    • взять, схвати́ть за го́рло кого́-л.bắt ép ai phải làm gì

Biến cách của го́рло (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?го́рлого́рла
Sinh cách кого? чего?го́рлаго́рл
Tặng cách кому? чему?го́рлуго́рлам
Đối cách кого? что?го́рлого́рла
Công cụ cách кем? чем?го́рломго́рлами
Giới cách о ком? о чём?го́рлего́рлах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với го́рло

Đồng nghĩa

Họ từ của го́рло

Câu ví dụ với го́рло

  • Я сыт по горло работой здесь. Tôi chán làm việc ở đây rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #820462
  • У меня горло не болит. Cổ họng tôi không bị đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896585
  • У меня болит горло. Tôi bị đau họng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #723237
  • У меня горло болит. Tôi bị đau họng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5221307
  • Оратор прочистил горло. Diễn giả tằng hắng cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1284638
  • Говорящий прочистил горло. Diễn giả tằng hắng cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1284639
  • Если у тебя болит горло, тебе не стоит пить воду со льдом. Nếu bị đau họng thì không được uống nước đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13454023
  • Если у вас болит горло, вам не следует пить воду со льдом. Nếu bị đau họng thì không được uống nước đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13454024

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

горло nghĩa là gì?

горло (danh từ) nghĩa là họng, cổ họng, cổ, miệng.

горло đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là го́рло (phiên âm Latinh górlo, IPA [ˈɡorɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.