гормо́н
giống đựcbất động vật
gormón[ɡɐrˈmon]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гормо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гормо́н nghĩa là hoocmôn.
Nghĩa của гормо́н
Danh từ
- Hoocmôn, hocmon.
Biến cách của гормо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гормо́н | гормо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | гормо́на | гормо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | гормо́ну | гормо́нам |
| Đối cách кого? что? | гормо́н | гормо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | гормо́ном | гормо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | гормо́не | гормо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гормон nghĩa là gì?
гормон (danh từ) nghĩa là hoocmôn.
гормон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гормо́н (phiên âm Latinh gormón, IPA [ɡɐrˈmon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.