горни́ло
giống trungbất động vật
gornílo[ɡɐrˈnʲiɫə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên горни́ло chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
горни́ло nghĩa là lò.
Nghĩa của горни́ло
Danh từ
- Lò.
- nghĩa bóng Lò lửa.
- в горни́ле войны́trong lò lửa chiến tranh
Biến cách của горни́ло (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | горни́ло | горни́ла |
| Sinh cách кого? чего? | горни́ла | горни́л |
| Tặng cách кому? чему? | горни́лу | горни́лам |
| Đối cách кого? что? | горни́ло | горни́ла |
| Công cụ cách кем? чем? | горни́лом | горни́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | горни́ле | горни́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của горни́ло
Câu hỏi thường gặp
горнило nghĩa là gì?
горнило (danh từ) nghĩa là lò.
горнило đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là горни́ло (phiên âm Latinh gornílo, IPA [ɡɐrˈnʲiɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.