го́рничная
Dấu sắc trên го́рничная chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
го́рничная nghĩa là thị tỳ, cô sen.
Nghĩa của го́рничная
Danh từ
- Thị tỳ, cô sen, con hầu, con ở; (в гостинице) chị hầu phòng, nữ phục vụ viên.
Biến cách của го́рничная (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | го́рничная | го́рничные |
| Sinh cách кого? чего? | го́рничной | го́рничных |
| Tặng cách кому? чему? | го́рничной | го́рничным |
| Đối cách кого? что? | го́рничную | го́рничных |
| Công cụ cách кем? чем? | го́рничной | го́рничными |
| Giới cách о ком? о чём? | го́рничной | го́рничных |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
горничная nghĩa là gì?
горничная (danh từ) nghĩa là thị tỳ, cô sen.
горничная đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là го́рничная (phiên âm Latinh górničnaja, IPA [ˈɡornʲɪt͡ɕnəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.