TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

го́рничная

Cấp độ ≈B2 giống cáiđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
górničnaja[ˈɡornʲɪt͡ɕnəjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên го́рничная chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

го́рничная nghĩa là thị tỳ, cô sen.

Nghĩa của го́рничная

Danh từ

  1. Thị tỳ, cô sen, con hầu, con ở; (в гостинице) chị hầu phòng, nữ phục vụ viên.

Biến cách của го́рничная (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?го́рничнаяго́рничные
Sinh cách кого? чего?го́рничнойго́рничных
Tặng cách кому? чему?го́рничнойго́рничным
Đối cách кого? что?го́рничнуюго́рничных
Công cụ cách кем? чем?го́рничнойго́рничными
Giới cách о ком? о чём?го́рничнойго́рничных

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

горничная nghĩa là gì?

горничная (danh từ) nghĩa là thị tỳ, cô sen.

горничная đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là го́рничная (phiên âm Latinh górničnaja, IPA [ˈɡornʲɪt͡ɕnəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.