горнопромы́шленный
gornopromýšlennyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên горнопромы́шленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
горнопромы́шленный nghĩa là Thuộc về công nghiệp khai khoáng.
Nghĩa của горнопромы́шленный
Tính từ
- Thuộc về công nghiệp khai khoáng.
- горнопромышленный райо́нvùng công nghiệp khai khoáng
Câu hỏi thường gặp
горнопромышленный nghĩa là gì?
горнопромышленный (tính từ) nghĩa là Thuộc về công nghiệp khai khoáng.
горнопромышленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là горнопромы́шленный (phiên âm Latinh gornopromýšlennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.