горнозаво́дский
Dấu sắc trên горнозаво́дский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
горнозаво́дский nghĩa là khai mỏ.
Nghĩa của горнозаво́дский
Tính từ
- Thuộc về khai khoáng, khai mỏ.
- горнозаводский райо́нvùng mỏ
Biến cách của горнозаво́дский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | горнозаво́дский | горнозаво́дское | горнозаво́дская | горнозаво́дские |
| Sinh cách | горнозаво́дского | горнозаво́дского | горнозаво́дской | горнозаво́дских |
| Tặng cách | горнозаво́дскому | горнозаво́дскому | горнозаво́дской | горнозаво́дским |
| Đối cách | горнозаво́дский | горнозаво́дское | горнозаво́дскую | горнозаво́дские |
| Công cụ cách | горнозаво́дским | горнозаво́дским | горнозаво́дской | горнозаво́дскими |
| Giới cách | горнозаво́дском | горнозаво́дском | горнозаво́дской | горнозаво́дских |
| Dạng ngắn | *горнозаво́дск | *горнозаво́дско | *горнозаво́дска | горнозаво́дски |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
горнозаводский nghĩa là gì?
горнозаводский (tính từ) nghĩa là khai mỏ.
горнозаводский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là горнозаво́дский (phiên âm Latinh gornozavódskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.