TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

горно-обогатительный

gorno-obogatitelʹnyj giọng máy của trình duyệt

горно-обогатительный nghĩa là làm giàu quặng, sàng lọc quặng.

Nghĩa của горно-обогатительный

Tính từ

  1. Thuộc về tuyển khoáng, làm giàu quặng, sàng lọc quặng.
    • горно-обогатительный комбина́тnhà máy liên hợp tuyển khoáng (làm giàu quặng, sàng lọc quặng)

Câu hỏi thường gặp

горно-обогатительный nghĩa là gì?

горно-обогатительный (tính từ) nghĩa là làm giàu quặng, sàng lọc quặng.

горно-обогатительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là горно-обогатительный (phiên âm Latinh gorno-obogatitelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.