горно-обогатительный
gorno-obogatitelʹnyj
giọng máy của trình duyệt
горно-обогатительный nghĩa là làm giàu quặng, sàng lọc quặng.
Nghĩa của горно-обогатительный
Tính từ
- Thuộc về tuyển khoáng, làm giàu quặng, sàng lọc quặng.
- горно-обогатительный комбина́тnhà máy liên hợp tuyển khoáng (làm giàu quặng, sàng lọc quặng)
Câu hỏi thường gặp
горно-обогатительный nghĩa là gì?
горно-обогатительный (tính từ) nghĩa là làm giàu quặng, sàng lọc quặng.
горно-обогатительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là горно-обогатительный (phiên âm Latinh gorno-obogatitelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.