горнодобыва́ющий
Dấu sắc trên горнодобыва́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
горнодобыва́ющий nghĩa là khai mỏ.
Nghĩa của горнодобыва́ющий
Tính từ
- Thuộc về khai khoáng, khai mỏ.
- горнодобыва́ющая промы́шленностьcông nghiệp khai khoáng
Biến cách của горнодобыва́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | горнодобыва́ющий | горнодобыва́ющее | горнодобыва́ющая | горнодобыва́ющие |
| Sinh cách | горнодобыва́ющего | горнодобыва́ющего | горнодобыва́ющей | горнодобыва́ющих |
| Tặng cách | горнодобыва́ющему | горнодобыва́ющему | горнодобыва́ющей | горнодобыва́ющим |
| Đối cách | горнодобыва́ющий / горнодобыва́ющего | горнодобыва́ющее | горнодобыва́ющую | горнодобыва́ющие / горнодобыва́ющих |
| Công cụ cách | горнодобыва́ющим | горнодобыва́ющим | горнодобыва́ющей | горнодобыва́ющими |
| Giới cách | горнодобыва́ющем | горнодобыва́ющем | горнодобыва́ющей | горнодобыва́ющих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với горнодобыва́ющий
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
горнодобывающий nghĩa là gì?
горнодобывающий (tính từ) nghĩa là khai mỏ.
горнодобывающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là горнодобыва́ющий (phiên âm Latinh gornodobyvájuščij, IPA [ˌɡornədəbɨˈvajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.