горчи́ца
Dấu sắc trên горчи́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
горчи́ца nghĩa là giới tử, cải canh, mù tạc, tương hạt cải.
Nghĩa của горчи́ца
Danh từ
- растение [cây] giới tử, cải canh, bạch giới tử.
- приправа Mù tạc, tương hạt cải.
Biến cách của горчи́ца (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | горчи́ца |
| Sinh cách кого? чего? | горчи́цы |
| Tặng cách кому? чему? | горчи́це |
| Đối cách кого? что? | горчи́цу |
| Công cụ cách кем? чем? | горчи́цей |
| Giới cách о ком? о чём? | горчи́це |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
горчица nghĩa là gì?
горчица (danh từ) nghĩa là giới tử, cải canh, mù tạc, tương hạt cải.
горчица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là горчи́ца (phiên âm Latinh gorčíca, IPA [ɡɐrˈt͡ɕit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.