горта́нный
Dấu sắc trên горта́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
горта́нный nghĩa là thanh quản.
Nghĩa của горта́нный
Tính từ
- giải phẫu [thuộc về] thanh quản.
- гортанный звукâm thanh quản, hầu âm
Biến cách của горта́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | горта́нный | горта́нное | горта́нная | горта́нные |
| Sinh cách | горта́нного | горта́нного | горта́нной | горта́нных |
| Tặng cách | горта́нному | горта́нному | горта́нной | горта́нным |
| Đối cách | горта́нный / горта́нного | горта́нное | горта́нную | горта́нные / горта́нных |
| Công cụ cách | горта́нным | горта́нным | горта́нной | горта́нными |
| Giới cách | горта́нном | горта́нном | горта́нной | горта́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
гортанный nghĩa là gì?
гортанный (tính từ) nghĩa là thanh quản.
гортанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là горта́нный (phiên âm Latinh gortánnyj, IPA [ɡɐrˈtanːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.