горчи́чный
Dấu sắc trên горчи́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
горчи́чный nghĩa là hạt cải.
Nghĩa của горчи́чный
Tính từ
- Thuộc về mù tạc, hạt cải.
- горчи́чное ма́слоdầu hạt cải
Biến cách của горчи́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | горчи́чный | горчи́чное | горчи́чная | горчи́чные |
| Sinh cách | горчи́чного | горчи́чного | горчи́чной | горчи́чных |
| Tặng cách | горчи́чному | горчи́чному | горчи́чной | горчи́чным |
| Đối cách | горчи́чный / горчи́чного | горчи́чное | горчи́чную | горчи́чные / горчи́чных |
| Công cụ cách | горчи́чным | горчи́чным | горчи́чной | горчи́чными |
| Giới cách | горчи́чном | горчи́чном | горчи́чной | горчи́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
горчичный nghĩa là gì?
горчичный (tính từ) nghĩa là hạt cải.
горчичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là горчи́чный (phiên âm Latinh gorčíčnyj, IPA [ɡɐrˈt͡ɕit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.