госуда́рственность
Dấu sắc trên госуда́рственность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
госуда́рственность nghĩa là tính chất nhà nước.
Nghĩa của госуда́рственность
Danh từ
- Tính chất Nhà nước; (строй) chế độ Nhà nước; (суверенитет) chủ quyền quốc gia, chủ quyền Nhà nước.
Biến cách của госуда́рственность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | госуда́рственность | госуда́рственности |
| Sinh cách кого? чего? | госуда́рственности | госуда́рственностей |
| Tặng cách кому? чему? | госуда́рственности | госуда́рственностям |
| Đối cách кого? что? | госуда́рственность | госуда́рственности |
| Công cụ cách кем? чем? | госуда́рственностью | госуда́рственностями |
| Giới cách о ком? о чём? | госуда́рственности | госуда́рственностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
государственность nghĩa là gì?
государственность (danh từ) nghĩa là tính chất nhà nước.
государственность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là госуда́рственность (phiên âm Latinh gosudárstvennostʹ, IPA [ɡəsʊˈdarstvʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.