TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

госуда́рственность

giống cáibất động vật
gosudárstvennostʹ[ɡəsʊˈdarstvʲɪn(ː)əsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên госуда́рственность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

госуда́рственность nghĩa là tính chất nhà nước.

Nghĩa của госуда́рственность

Danh từ

  1. Tính chất Nhà nước; (строй) chế độ Nhà nước; (суверенитет) chủ quyền quốc gia, chủ quyền Nhà nước.

Biến cách của госуда́рственность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?госуда́рственностьгосуда́рственности
Sinh cách кого? чего?госуда́рственностигосуда́рственностей
Tặng cách кому? чему?госуда́рственностигосуда́рственностям
Đối cách кого? что?госуда́рственностьгосуда́рственности
Công cụ cách кем? чем?госуда́рственностьюгосуда́рственностями
Giới cách о ком? о чём?госуда́рственностигосуда́рственностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

государственность nghĩa là gì?

государственность (danh từ) nghĩa là tính chất nhà nước.

государственность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là госуда́рственность (phiên âm Latinh gosudárstvennostʹ, IPA [ɡəsʊˈdarstvʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.