гравю́ра
giống cáibất động vật
gravjúra[ɡrɐˈvʲurə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гравю́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гравю́ра nghĩa là khắc, chạm.
Nghĩa của гравю́ра
Danh từ
- [Bản, bức, hình] khắc, chạm.
- гравю́ра на де́реве[bản, bức, hình] khắc gỗ, chạm gỗ
Biến cách của гравю́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гравю́ра | гравю́ры |
| Sinh cách кого? чего? | гравю́ры | гравю́р |
| Tặng cách кому? чему? | гравю́ре | гравю́рам |
| Đối cách кого? что? | гравю́ру | гравю́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | гравю́рой | гравю́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | гравю́ре | гравю́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гравюра nghĩa là gì?
гравюра (danh từ) nghĩa là khắc, chạm.
гравюра đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гравю́ра (phiên âm Latinh gravjúra, IPA [ɡrɐˈvʲurə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.