градуи́ровать
hai thể
graduírovatʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên градуи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
градуи́ровать nghĩa là chia độ, khắc độ.
Nghĩa của градуи́ровать
Động từ
- Chia độ, khắc độ.
Chia động từ градуи́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | градуи́рую |
| ты | градуи́руешь |
| он / она́ / оно́ | градуи́рует |
| мы | градуи́руем |
| вы | градуи́руете |
| они́ | градуи́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | градуи́ровал |
| Giống cái (она́) | градуи́ровала |
| Giống trung (оно́) | градуи́ровало |
| Số nhiều (они́) | градуи́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | градуи́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | градуи́руйте |
Câu hỏi thường gặp
градуировать nghĩa là gì?
градуировать (động từ) nghĩa là chia độ, khắc độ.
градуировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là градуи́ровать (phiên âm Latinh graduírovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.