TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гра́дус

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
grádus[ˈɡradʊs] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гра́дус chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гра́дус nghĩa là độ, tàng tàng.

Nghĩa của гра́дус

Danh từ

  1. Độ.
    • пять гра́дусов вы́ше, ни́же нуля́năm độ trên, dưới không
    • пять гра́дусов моро́за, тепла́năm độ âm, dương
    • ско́лько сего́дня гра́дусов?hôm nay bao nhiêu độ?
  2. Под ngà ngà say, tàng tàng.

Biến cách của гра́дус (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гра́дусгра́дусы
Sinh cách кого? чего?гра́дусагра́дусов
Tặng cách кому? чему?гра́дусугра́дусам
Đối cách кого? что?гра́дусгра́дусы
Công cụ cách кем? чем?гра́дусомгра́дусами
Giới cách о ком? о чём?гра́дусегра́дусах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của гра́дус

Câu ví dụ với гра́дус

  • Сегодня в Бостоне было 36 градусов выше нуля. Hôm nay Boston 36 độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4161227
  • Градусник показывает тридцать семь градусов. Nhiệt kế hiện 37°C. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13487015

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

градус nghĩa là gì?

градус (danh từ) nghĩa là độ, tàng tàng.

градус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гра́дус (phiên âm Latinh grádus, IPA [ˈɡradʊs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.