гра́дусник
Dấu sắc trên гра́дусник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гра́дусник nghĩa là cái đo nhiệt, nhiệt kế.
Nghĩa của гра́дусник
Danh từ
- Cái đo nhiệt, nhiệt kế, nhiệt biểu, hàn thử biểu; (медицинский (cũng)) [cái] cặp sốt.
- поста́вить гра́дусник кому́-л.cặp mạch (cặp nhiệt kế, đặt nhiệt kế) cho ai
Biến cách của гра́дусник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гра́дусник | гра́дусники |
| Sinh cách кого? чего? | гра́дусника | гра́дусников |
| Tặng cách кому? чему? | гра́дуснику | гра́дусникам |
| Đối cách кого? что? | гра́дусник | гра́дусники |
| Công cụ cách кем? чем? | гра́дусником | гра́дусниками |
| Giới cách о ком? о чём? | гра́дуснике | гра́дусниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гра́дусник
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với гра́дусник
- Градусник показывает тридцать семь градусов. Nhiệt kế hiện 37°C. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13487015
- Градусник показывает 37 °C. Nhiệt kế hiện 37°C. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13487017
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
градусник nghĩa là gì?
градусник (danh từ) nghĩa là cái đo nhiệt, nhiệt kế.
градусник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гра́дусник (phiên âm Latinh grádusnik, IPA [ˈɡradʊsnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.