TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гра́дусник

giống đựcbất động vật
grádusnik[ˈɡradʊsnʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гра́дусник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гра́дусник nghĩa là cái đo nhiệt, nhiệt kế.

Nghĩa của гра́дусник

Danh từ

  1. Cái đo nhiệt, nhiệt kế, nhiệt biểu, hàn thử biểu; (медицинский (cũng)) [cái] cặp sốt.
    • поста́вить гра́дусник кому́-л.cặp mạch (cặp nhiệt kế, đặt nhiệt kế) cho ai

Biến cách của гра́дусник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гра́дусникгра́дусники
Sinh cách кого? чего?гра́дусникагра́дусников
Tặng cách кому? чему?гра́дусникугра́дусникам
Đối cách кого? что?гра́дусникгра́дусники
Công cụ cách кем? чем?гра́дусникомгра́дусниками
Giới cách о ком? о чём?гра́дусникегра́дусниках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гра́дусник

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với гра́дусник

  • Градусник показывает тридцать семь градусов. Nhiệt kế hiện 37°C. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13487015
  • Градусник показывает 37 °C. Nhiệt kế hiện 37°C. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13487017

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

градусник nghĩa là gì?

градусник (danh từ) nghĩa là cái đo nhiệt, nhiệt kế.

градусник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гра́дусник (phiên âm Latinh grádusnik, IPA [ˈɡradʊsnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.