Грена́да
Grenáda[ɡrʲɪˈnadə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Грена́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Грена́да nghĩa là grê-na-đa.
Nghĩa của Грена́да
Danh từ riêng
- Grê-na-đa.
Biến cách của Грена́да (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Грена́да |
| Sinh cách кого? чего? | Грена́ды |
| Tặng cách кому? чему? | Грена́де |
| Đối cách кого? что? | Грена́ду |
| Công cụ cách кем? чем? | Грена́дой |
| Giới cách о ком? о чём? | Грена́де |
Câu hỏi thường gặp
Гренада nghĩa là gì?
Гренада (danh từ riêng) nghĩa là grê-na-đa.
Гренада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Грена́да (phiên âm Latinh Grenáda, IPA [ɡrʲɪˈnadə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.