TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Гренла́ндия

giống cái
Grenlándija[ɡrʲɪnˈɫanʲdʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên Гренла́ндия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

Гренла́ндия nghĩa là grơn-len.

Nghĩa của Гренла́ндия

Danh từ riêng

  1. Grơn-len.

Biến cách của Гренла́ндия (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?Гренла́ндия
Sinh cách кого? чего?Гренла́ндии
Tặng cách кому? чему?Гренла́ндии
Đối cách кого? что?Гренла́ндию
Công cụ cách кем? чем?Гренла́ндией
Giới cách о ком? о чём?Гренла́ндии

Câu ví dụ với Гренла́ндия

  • Гренландия, как территория Дании, является членом НАТО. Greenland, với tư cách là lãnh thổ của Đan Mạch, là một phần của NATO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13712866
  • Гренландия, как территория Дании, состоит в НАТО. Greenland, với tư cách là lãnh thổ của Đan Mạch, là một phần của NATO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13712867
  • Гренландия — член НАТО. Greenland là thành viên của NATO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13712863

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Гренландия nghĩa là gì?

Гренландия (danh từ riêng) nghĩa là grơn-len.

Гренландия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là Гренла́ндия (phiên âm Latinh Grenlándija, IPA [ɡrʲɪnˈɫanʲdʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.