грибни́ца
Dấu sắc trên грибни́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
грибни́ца nghĩa là Thuộc về nấm; (из грибов) [bằng] nấm.
Nghĩa của грибни́ца
Danh từ
- Thuộc về nấm; (из грибов) [bằng] nấm.
- грибни́ца супcanh nấm
Biến cách của грибни́ца (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | грибни́ца | грибни́цы |
| Sinh cách кого? чего? | грибни́цы | грибни́ц |
| Tặng cách кому? чему? | грибни́це | грибни́цам |
| Đối cách кого? что? | грибни́цу | грибни́цы |
| Công cụ cách кем? чем? | грибни́цей | грибни́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | грибни́це | грибни́цах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
грибница nghĩa là gì?
грибница (danh từ) nghĩa là Thuộc về nấm; (из грибов) [bằng] nấm.
грибница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грибни́ца (phiên âm Latinh gribníca, IPA [ɡrʲɪbˈnʲit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.