гриб
гриб nghĩa là nấm.
Nghĩa của гриб
Danh từ
- Nấm.
- собира́ть грибы́nhặt nấm
- бе́лый грибnấm thông (Boletus edulis)
Biến cách của гриб (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гри́б | грибы́ |
| Sinh cách кого? чего? | гриба́ | грибо́в |
| Tặng cách кому? чему? | грибу́ | гриба́м |
| Đối cách кого? что? | гри́б | грибы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | грибо́м | гриба́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | грибе́ | гриба́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của гриб
Câu ví dụ với гриб
- Я нашёл немного грибов. Tôi tìm thấy ít nấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916275
- Я люблю грибы. Tôi thích nấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6959581
- Я ем грибы. Tôi ăn nấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13999983
- Это галлюциногенные грибы. Đó là nấm gây ảo giác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026747
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
гриб nghĩa là gì?
гриб (danh từ) nghĩa là nấm.
гриб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гриб (phiên âm Latinh grib, IPA [ɡrʲip]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.