грибови́дный
Dấu sắc trên грибови́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
грибови́дный nghĩa là có hình nấm.
Nghĩa của грибови́дный
Tính từ
- Có hình nấm, dạng nấm.
Biến cách của грибови́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | грибови́дный | грибови́дное | грибови́дная | грибови́дные |
| Sinh cách | грибови́дного | грибови́дного | грибови́дной | грибови́дных |
| Tặng cách | грибови́дному | грибови́дному | грибови́дной | грибови́дным |
| Đối cách | грибови́дный / грибови́дного | грибови́дное | грибови́дную | грибови́дные / грибови́дных |
| Công cụ cách | грибови́дным | грибови́дным | грибови́дной | грибови́дными |
| Giới cách | грибови́дном | грибови́дном | грибови́дной | грибови́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
грибовидный nghĩa là gì?
грибовидный (tính từ) nghĩa là có hình nấm.
грибовидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грибови́дный (phiên âm Latinh gribovídnyj, IPA [ɡrʲɪbɐˈvʲidnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.