TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

громозкий

gromozkij giọng máy của trình duyệt

громозкий nghĩa là cồng kềnh, kềnh càng.

Nghĩa của громозкий

Tính từ

  1. Cồng kềnh, kềnh càng.
    • громозкий бага́жhành lý cồng kềnh (kềnh càng)

Câu hỏi thường gặp

громозкий nghĩa là gì?

громозкий (tính từ) nghĩa là cồng kềnh, kềnh càng.

громозкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là громозкий (phiên âm Latinh gromozkij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.