громоотво́д
Dấu sắc trên громоотво́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
громоотво́д nghĩa là thu lôi, chống sét.
Nghĩa của громоотво́д
Danh từ
- [Cái, cột] thu lôi, chống sét.
Biến cách của громоотво́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | громоотво́д | громоотво́ды |
| Sinh cách кого? чего? | громоотво́да | громоотво́дов |
| Tặng cách кому? чему? | громоотво́ду | громоотво́дам |
| Đối cách кого? что? | громоотво́д | громоотво́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | громоотво́дом | громоотво́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | громоотво́де | громоотво́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
громоотвод nghĩa là gì?
громоотвод (danh từ) nghĩa là thu lôi, chống sét.
громоотвод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là громоотво́д (phiên âm Latinh gromootvód, IPA [ɡrəmɐɐtˈvot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.