гроссме́йстер
Dấu sắc trên гроссме́йстер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гроссме́йстер nghĩa là đại kiện tướng cờ.
Nghĩa của гроссме́йстер
Danh từ
- Đại kiện tướng cờ.
Biến cách của гроссме́йстер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гроссме́йстер | гроссме́йстеры |
| Sinh cách кого? чего? | гроссме́йстера | гроссме́йстеров |
| Tặng cách кому? чему? | гроссме́йстеру | гроссме́йстерам |
| Đối cách кого? что? | гроссме́йстера | гроссме́йстеров |
| Công cụ cách кем? чем? | гроссме́йстером | гроссме́йстерами |
| Giới cách о ком? о чём? | гроссме́йстере | гроссме́йстерах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
гроссмейстер nghĩa là gì?
гроссмейстер (danh từ) nghĩa là đại kiện tướng cờ.
гроссмейстер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гроссме́йстер (phiên âm Latinh grossméjster, IPA [ɡrɐsˈmʲejsʲtʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.