грот
giống đựcbất động vật
grot[ɡrot]
giọng máy của trình duyệt
грот nghĩa là hang, động.
Nghĩa của грот
Danh từ
- пещера [cái] hang, động.
Biến cách của грот (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гро́т | гро́ты |
| Sinh cách кого? чего? | гро́та | гро́тов |
| Tặng cách кому? чему? | гро́ту | гро́там |
| Đối cách кого? что? | гро́т | гро́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | гро́том | гро́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | гро́те | гро́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
грот nghĩa là gì?
грот (danh từ) nghĩa là hang, động.
грот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грот (phiên âm Latinh grot, IPA [ɡrot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.