TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дворцо́вый

dvorcóvyj[dvɐrˈt͡sovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дворцо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дворцо́вый nghĩa là cung đình, lâu đài.

Nghĩa của дворцо́вый

Tính từ

  1. Thuộc về cung điện, cung đình, lâu đài, cung, điện.
    • дворцо́вый переворо́т[cuộc] khuynh đảo triều chính, đảo chính ở cung đình

Biến cách của дворцо́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдворцо́выйдворцо́воедворцо́ваядворцо́вые
Sinh cáchдворцо́вогодворцо́вогодворцо́войдворцо́вых
Tặng cáchдворцо́вомудворцо́вомудворцо́войдворцо́вым
Đối cáchдворцо́вый / дворцо́вогодворцо́воедворцо́вуюдворцо́вые / дворцо́вых
Công cụ cáchдворцо́вымдворцо́вымдворцо́войдворцо́выми
Giới cáchдворцо́вомдворцо́вомдворцо́войдворцо́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

дворцовый nghĩa là gì?

дворцовый (tính từ) nghĩa là cung đình, lâu đài.

дворцовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дворцо́вый (phiên âm Latinh dvorcóvyj, IPA [dvɐrˈt͡sovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.