дворцо́вый
Dấu sắc trên дворцо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дворцо́вый nghĩa là cung đình, lâu đài.
Nghĩa của дворцо́вый
Tính từ
- Thuộc về cung điện, cung đình, lâu đài, cung, điện.
- дворцо́вый переворо́т[cuộc] khuynh đảo triều chính, đảo chính ở cung đình
Biến cách của дворцо́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дворцо́вый | дворцо́вое | дворцо́вая | дворцо́вые |
| Sinh cách | дворцо́вого | дворцо́вого | дворцо́вой | дворцо́вых |
| Tặng cách | дворцо́вому | дворцо́вому | дворцо́вой | дворцо́вым |
| Đối cách | дворцо́вый / дворцо́вого | дворцо́вое | дворцо́вую | дворцо́вые / дворцо́вых |
| Công cụ cách | дворцо́вым | дворцо́вым | дворцо́вой | дворцо́выми |
| Giới cách | дворцо́вом | дворцо́вом | дворцо́вой | дворцо́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дворцовый nghĩa là gì?
дворцовый (tính từ) nghĩa là cung đình, lâu đài.
дворцовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дворцо́вый (phiên âm Latinh dvorcóvyj, IPA [dvɐrˈt͡sovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.