TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дворо́вый

dvoróvyj[dvɐˈrovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дворо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дворо́вый nghĩa là Thuộc về sân.

Nghĩa của дворо́вый

Tính từ

  1. Thuộc về sân.
    • дворо́вые постро́йкиcác nhà phụ trong sân

Biến cách của дворо́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдворо́выйдворо́воедворо́ваядворо́вые
Sinh cáchдворо́вогодворо́вогодворо́войдворо́вых
Tặng cáchдворо́вомудворо́вомудворо́войдворо́вым
Đối cáchдворо́вый / дворо́вогодворо́воедворо́вуюдворо́вые / дворо́вых
Công cụ cáchдворо́вымдворо́вымдворо́войдворо́выми
Giới cáchдворо́вомдворо́вомдворо́войдворо́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của дворо́вый

Câu ví dụ với дворо́вый

  • Куки - дворовый пёс. Cookie là con chó của hàng xóm chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13539816
  • Куки - дворовая собака. Cookie là con chó của hàng xóm chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13539817

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

дворовый nghĩa là gì?

дворовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về sân.

дворовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дворо́вый (phiên âm Latinh dvoróvyj, IPA [dvɐˈrovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.