дворо́вый
Dấu sắc trên дворо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дворо́вый nghĩa là Thuộc về sân.
Nghĩa của дворо́вый
Tính từ
- Thuộc về sân.
- дворо́вые постро́йкиcác nhà phụ trong sân
Biến cách của дворо́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дворо́вый | дворо́вое | дворо́вая | дворо́вые |
| Sinh cách | дворо́вого | дворо́вого | дворо́вой | дворо́вых |
| Tặng cách | дворо́вому | дворо́вому | дворо́вой | дворо́вым |
| Đối cách | дворо́вый / дворо́вого | дворо́вое | дворо́вую | дворо́вые / дворо́вых |
| Công cụ cách | дворо́вым | дворо́вым | дворо́вой | дворо́выми |
| Giới cách | дворо́вом | дворо́вом | дворо́вой | дворо́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của дворо́вый
Câu ví dụ với дворо́вый
- Куки - дворовый пёс. Cookie là con chó của hàng xóm chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13539816
- Куки - дворовая собака. Cookie là con chó của hàng xóm chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13539817
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
дворовый nghĩa là gì?
дворовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về sân.
дворовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дворо́вый (phiên âm Latinh dvoróvyj, IPA [dvɐˈrovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.