дворя́нка
Dấu sắc trên дворя́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дворя́нка nghĩa là người quý tộc.
Nghĩa của дворя́нка
Nghĩa lấy theo mục дворянин.
Danh từ
- Người quý tộc.
Biến cách của дворя́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дворя́нка | дворя́нки |
| Sinh cách кого? чего? | дворя́нки | дворя́нок |
| Tặng cách кому? чему? | дворя́нке | дворя́нкам |
| Đối cách кого? что? | дворя́нку | дворя́нок |
| Công cụ cách кем? чем? | дворя́нкой | дворя́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | дворя́нке | дворя́нках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
дворянка nghĩa là gì?
дворянка (danh từ) nghĩa là người quý tộc.
дворянка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дворя́нка (phiên âm Latinh dvorjánka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.